lồ ô

lồ ô

Hàng rào được làm bằng lồ ô rất chắc chắn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại tre thân dài, lóng dài, thường mọc thành bụivùng nhiệt đới: "lồ ô" một loại cây thân gỗ, thuộc họ tre, đặc điểm lóng (khoảng cách giữa các mắt) rất dài, thân mảnh thường được dùng trong xây dựng, làm đồ thủ công hoặc làm nguyên liệu trong đời sống hàng ngày.
    • Cây tre lồ ô: Cụ thể hơn, "lồ ô" chỉ một giống tre phổ biếnmiền Trung Tây Nguyên Việt Nam, tên khoa học Bambusa balcooa hoặc các loài tương tự.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Lồ ô thường được dùng để làm giàn giáo trong xây dựng. (Lồ ô lóng dài, chắc chắn, thích hợp làm giàn giáo.)
    • Người dân miền Tây dùng lồ ô để làm cần câu hoặc làm cọc rào. (Lồ ô nguyên liệu phổ biến trong sinh hoạt nông thôn.)
    • Bụi lồ ô mọc xanh tốt ven sông. (Lồ ô phát triển mạnhvùng đất ẩm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cây lồ ô": Cách gọi cụ thể cho loại cây này.
    • Cây lồ ô thân thẳng, lóng dài hơn so với các loại tre khác. (Đặc điểm nhận dạng của lồ ô lóng dài.)
  • "Tre lồ ô": Dùng để phân biệt với các loại tre khác.
    • Tre lồ ô thường được ưa chuộng độ bền tính linh hoạt. (Lồ ô giá trị trong chế tác đồ dùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tre (danh từ): loại cây cùng họ, thân rỗng, nhiều loại như tre gai, tre vàng.
    • Tre nguyên liệu chính trong kiến trúc truyền thống. (Tre nhiều loại, trong đó lồ ô.)
  • Mây (danh từ): loại cây leo, thân mảnh, không phải tre.
    • Mây khác lồ ô ở chỗ thân nhỏ hơn thường dùng để đan lát. (Phân biệt giữa mây lồ ô.)
Từ đồng nghĩa
  • Tre lồ ô: cách gọi đầy đủ hơn.
  • Tre lóng dài: mô tả đặc điểm chính của lồ ô.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp liên quan đến "lồ ô". Tuy nhiên, trong ngữ cảnh dân gian, có thể thấy:
    • Chặt lồ ô làm cần câu: ý chỉ sự tận dụng nguyên liệu tự nhiên trong đời sống.
      • Anh ấy chặt lồ ô làm cần câu để đi câu . (Hành động sử dụng lồ ô vào mục đích thực tế.)